Tổng quan

Lưỡi thè ra

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Quảng Đôngtim2
Hán ngữ Trung cổthemh
Phản thiết他點切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nguồn gốc

Khang Hy

 〔古文〕:𠀬【集韻】他點切,音忝。以舌鉤取也。【說文】舌貌。从谷省,象形。【精薀】㐁以舌在口外,露舌耑舐物。人有持短長術,以言鉤人者,孟子斥爲穿窬。 又【玉篇】【唐韻】【集韻】𠀤他念切,添去聲。義同。〇按㐁字,今通作餂。

Thuyết Văn

舌皃。 从𧮫省。象形。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

魯靈光殿賦。玄熊䑙舕以齗齗。善曰。䑙舕、吐舌皃。吐玷吐暫二切。按䑙葢卽㐁之俗也。 象形者、謂象吐舌也。从𧮫省者、謂人也。舌岀於𧮫外。故內谷外舌。他念切。七部。

【㐁】 (ưỡi) Lục thư: Tượng hình Cấu trúc: Tượng hình — Từ: 𧮫省 (𧮫 tỉnh) Nghĩa: thiệt (Lưỡi.) mạo

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 𠀬 · 𦧖