㐬
Tổng quan
Cái tua ở xung quanh lá cờ thuở xưa. Cái lèo cờ, cái giải cờ
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Quảng Đông | lau4 |
|---|---|
| Phản thiết | 力求切 |
| Thanh mẫu | 來 |
Nguồn gốc
top-mid-bottom
Khang Hy
【字彙補】與荒同。 又【集韻】力求切,音留。與旒同。旌旗之旓也。【廣雅】天子十二旒至地,諸侯九旒至軫,大夫七旒至轂,士五旈至肩。後又或作斿游𦀠。
Tự hình
- Khải thư