Tổng quan

xỉn da xỉn, xỉn mầu [Eng: to go black and dark, to fade colour]

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Quảng Đôngcan2
Hán ngữ Trung cổcjinx
Baxter-Sagartt[ə][n]ʔ
Hán ngữ Thượng cổt[ə][n]ʔ

Nghĩa

Nôm

  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: xỉn Xuất hiện 4 lần trong Truyện Kiều bản 1866
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: chín Xuất hiện 3 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: chín Xuất hiện 4 lần trong Truyện Kiều 1902
  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: chín Xuất hiện 1 lần trong Lục Vân Tiên

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【說文】鬒本字,引《詩》:㐱髮如雲。〇按《詩·鄘風》今作鬒。

Thuyết Văn

稠髮也。 从彡。 人聲。 詩曰。㐱髮如雲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

稠者多也。禾稠、曰稹。髮稠曰㐱。其意一也。 謂髮。 之忍切。十二部。 庸風君子偕老文。今詩作鬒。葢以或字改古字。傳曰。鬒、黑髮也。疑黑字亦非毛公之舊。許多襲毛。不應有異。左傳。昔有仍氏生女。黰黑而甚美。黰正謂稠髮。髮多且黑而皃甚美也。服、杜皆云美髮爲黰。不言黑髮。

【㐱】(chín) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 彡 (sam) | Thanh phù (聲符): 人 (nhân) Phiên thiết: 之忍切 → chi + nhẫn Nghĩa: 稠髮 vậy。 từ 彡。nhân (người) thanh。 『Kinh Thi』viết: 。㐱髮 như (giống) 雲。

Tự hình

  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Lệ thư
  • Khải thư

Dị thể: 鬒 · 鬒