㐺
Tổng quan
biến thể cũ của 眾 众[zhong4]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Chú âm | ㄓㄨㄥˋ |
|---|
Nghĩa
Eng
- CC-CEDICT old variant of 眾|众[zhong4]
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【正字通】衆本字。【六書本義】从人,三成類爲意。象形。亦作〈亻亻亻〉。
Thuyết Văn
眾立也。 从三人。 凡㐺之屬皆从㐺。讀若欽崟。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
玉篇作衆也。 會意。國語曰。人三爲衆。 山部曰。崟、山之岑崟也。欽崟、葢卽岑崟。公羊傳及上林賦又皆有嶔巖字。㐺讀如崟。魚音切。七部。
【㐺】 (chúng) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Hội ý — Kết hợp: 三人 (tam nhân) + 㐺 (chúng) Nghĩa: chúng (Đông) lập (Đứng thẳng.) vậy
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Tiểu triện
- Khải thư
- Cổ văn