㑗
Tổng quan
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Hán ngữ Trung cổ | sjin |
|---|---|
| Phản thiết | 升人切 |
| Thanh mẫu | 書 |
| Vận | 真 |
| Đẳng | 3 |
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】失人切。【集韻】升人切,𠀤音申。神名。 又妊身也。 又姓。
Thuyết Văn
神也。 从人。身聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
按神當作身。聲之誤也。廣雅曰。孕重妊娠身媰㑗也。玉篇曰。㑗、妊身也。大雅曰。大任有身。傳曰。身、重也。箋云。重謂懷孕也。身者古字。㑗者今字。一說許云神也。葢許所據古義。今不可詳。 此舉形聲包會意。失人切。十二部。
【㑗】(thinh) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 人 (nhân) | Thanh phù (聲符): 身 (thân) Phiên thiết: 失人切 → thất + nhân Nghĩa: 神 vậy。 từ nhân (người)。身 thanh。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư