㑞
Tổng quan
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Hán ngữ Trung cổ | jingh |
|---|---|
| Phản thiết | 形定切 |
| Thanh mẫu | 匣 |
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】【集韻】𠀤以證切,音孕。送行也。古者諸侯取夫人,則同姓二國㑞之。謂從嫁之男女也。【六書正譌】从人从火者,飮食所先。从廾者,奉承之義。此㑞之事也,會意。凡𦩎、䢠、勝、𧷽等字从此,俗作媵,非。〇按《說文》㑞,以證切,爲喻母之字。今《字彙》作形定切,爲匣母之字,蓋本之《正韻》而誤也。勝右从灷力。𧷽右从𦩎貝,原刻从舟火貝作。
Tự hình
- Kim văn
- Tiểu triện
- Lệ thư
- Khải thư