㑥
Tổng quan
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Hán ngữ Trung cổ | jeh |
|---|---|
| Phản thiết | 以豉切 |
| Thanh mẫu | 以 |
| Vận | 寘 |
| Đẳng | 3 |
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】【正韻】𠀤以豉切,音異。【說文】輕也。古借易轉去聲,義同。與偒別。 又【說文】一曰交㑥,與互市之易溷。
Thuyết Văn
輕也。 从人。易聲。 一曰交㑥。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
此依小徐。侮㑥相屬。蒼頡篇曰。㑥、慢也。廣韵曰。㑥、相輕慢也。自易專行而㑥廢矣。禮記。易慢之心入之矣。注。易、輕易也。國語。貴貨而易土。注。易、輕也。國策注、呂覽注、漢書注皆同。凡皆㑥之假借字也。 以豉切。十六部。 周易𣪠辭曰。交易而退。經傳亦止作易。公羊莊十三年冬。公會齊侯盟于柯。傳曰。何以不日。易也。何云。易猶佼易也。相親信無後患之辭。按何用漢時俗語。佼同交。
【㑥】 Lục thư: Giả tá Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 人 (nhân) | Thanh phù (聲符): 易 (dịch) Phiên thiết: 以豉切 → dĩ + xị Nghĩa: 輕 vậy。 từ nhân (người)。易 thanh。 Một thuyết khác: 交㑥。
Tự hình
- Tiểu triện
- Lệ thư
- Khải thư