Tổng quan

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Hán ngữ Trung cổghuon
Phản thiết胡昆切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】戸昆切【集韻】胡昆切,𠀤音魂。【說文】人姓也。

Thuyết Văn

人姓。从人。軍聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

吾昆切。十三部。按此篆必淺人所增。許書自女部外。䍐有言人姓者。且廣韵此字䰟韵㒳見。云女字。又姓。出纂文。此姓旣出何氏之書。安得云出許書乎。

【㑮】(hon) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 人 (nhân) | Thanh phù (聲符): 軍 (quân) Phiên thiết: 吾昆切 → ngo + con Nghĩa: nhân (người)姓。 từ nhân (người)。軍 thanh。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 𫝈