zhòu

Pinyin: zhòu

Tổng quan

(cũ) đẹp thông minh

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinzhòu
Quảng Đôngcau1
Chú âmㄓㄡˋ
Hán ngữ Trung cổcryo
Phản thiết卽就切
Thanh mẫu

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [形] 1.輕俏、乖巧。元.鄭光祖《㑳梅香.楔子》:「內外的人沒有一個不稱賞他的。因此上,都喚他做㑳梅香。」 2.飄忽不定。元.王實甫《西廂記.第四本.第二折》:「老夫人心數多,情性㑳。」

Eng

  • CC-CEDICT (old) beautiful; clever

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】卽就切【集韻】側救切。【焦竑·俗用雜字】任身傭作曰㑳,音縐。

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Lệ thư
  • Khải thư
  • Cổ văn

Dị thể: 𠊣 · 㑇 · 㑇