Tổng quan

Một lối viết của chữ Dao 傜

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Quảng Đôngjiu4
Phản thiết餘招切
Thanh mẫu

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【玉篇】【正韻】𠀤餘招切,音姚。【說文】喜也。 又【揚子·方言】自關以西,物大小不同,謂之㑾。【說文長箋】方俗以彼比此曰㑾。轉用燿。又彼此誑惑曰兩邊㑾。

Thuyết Văn

喜也。 从人。䚻聲。 自關㠯西物大小不同謂之㑾。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

喜下曰。樂也。王風。君子陶陶。傳曰。陶陶、和樂皃也。陶陶卽㑾㑾之假借也。凡言遙遙、皆㬪字。則知可作㑾㑾矣。釋詁曰。繇、喜也。繇亦卽㑾。郭注以檀弓咏斯猶釋繇。殊誤。鄭云。猶當爲搖。謂身動搖也。 余招切。二部。凡傜役字卽此字之𣜩變。 此方言殊語也。方言曰。陂、傜、衺也。陳楚荆揚曰陂。自山而西凡物細大不純者謂之傜。郭注言俄傜也。

【㑾】(dao) Lục thư: Giả tá Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 人 (nhân) | Thanh phù (聲符): 䚻 (dao) Phiên thiết: 余招切 → dư + chiêu Nghĩa: 喜 vậy。 từ nhân (người)。䚻 thanh。自關㠯tây物đại (lớn)tiểu (nhỏ) bất (không) đồng với gọi là 㑾。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư