㒄
Tổng quan
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Hán ngữ Trung cổ | njenx |
|---|---|
| Phản thiết | 如善切 |
| Thanh mẫu | 日 |
| Vận | 獮 |
| Đẳng | 3 |
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【玉篇】如善切【唐韻】人善切【集韻】忍善切,𠀤音橪。【說文】意膬也。【徐曰】膬耎易破也。【玉篇】意急而懼。一曰戁也。【六書故】今人亦以和易無他者爲㒄。 又【玉篇】式善切【集韻】矢善切,𠀤扇上聲。義同。
Thuyết Văn
意膬也。 从人。然聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
意者、志也。膬者、耎易破也。意膬謂有此意而不堅。玉篇云。意急而懼。葢說說文之語也。或曰。當作膬意。○通俗文曰。痛聲曰痏。警聲曰㒄。㒄于𥳑切。 人善切。十四部。
【㒄】(nhiên) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 人 (nhân) | Thanh phù (聲符): 然 (nhiên) Phiên thiết: 于𥳑切 → vu + giản Nghĩa: 意膬 vậy。 từ nhân (người)。然 thanh。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 㦓