Tổng quan

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Phản thiết尺涉切
Thanh mẫu

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【玉篇】尺涉切。與懾通。【說文】心服也。

Thuyết Văn

心服也。 从人。聶聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

心部懾下一曰心服也。然則二字音義同。廣韵無㒤。 齒涉切。八部。

【㒤】(xiệp) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 人 (nhân) | Thanh phù (聲符): 聶 (niếp) Phiên thiết: 齒涉切 → xỉ + thiệp Nghĩa: tâm (tim/lòng)服 vậy。 từ nhân (người)。聶 thanh。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư