Tổng quan

biến thể cũ của 兩 两[liang3]

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Quảng Đôngloeng5
Chú âmㄌㄧㄤˇ
Hán ngữ Trung cổliangx

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 「兩」的異體字。

Eng

  • CC-CEDICT old variant of 兩|两[liang3]

Nguồn gốc

overlaid

Khang Hy

【玉篇】古文兩字。註詳六畫。【說文】从冂从𠓜。【徐曰】从二入也。此本爲兩再之㒳。今經傳皆作兩。

Thuyết Văn

再也。 从冂。 从𠓜。 从丨。 易曰。參天㒳地。 凡㒳之屬皆从㒳。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

爯部曰。再者、一舉而二也。凡物有二。其字作㒳不作兩。兩者、二十四銖之偁也。今字兩行而㒳廢矣。 覆其上也。 入部曰。𠓜、二入也。㒳从此。與此正相印合。而鉉本此作从冖、闕。其誤甚矣。 二字今補。葢爲二入之介也。良奬切。十部。 說卦傳文。葢孟氏易如此。

【㒳】 (lưỡng) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Hội ý — Kết hợp: 冂 (quynh (Đất ở xa ngoài cõi n)) + 𠓜 (𠓜) + 丨 (cổn (Bộ cổn.)) + 㒳 (lưỡng) Nghĩa: tái (Hai) vậy

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Cổ văn