㒼
Tổng quan
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Quảng Đông | mang4 |
|---|---|
| Hán ngữ Trung cổ | muan |
| Phản thiết | 䁕見切 |
| Thanh mẫu | 明 |
| Vận | 桓 |
| Đẳng | 1 |
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【唐韻】母官切【集韻】謨官切,𠀤音瞞。【說文】平也。从廿。五行之數,二十分爲一辰。从㒳,平之義。【玉篇】當也。又【廣韻】瓦穿孔狀。又䁕見切,音麪。義同。
Thuyết Văn
平也。 从廿。 五行之數。二十分爲一辰。 从㒳。 㒳、 平也。 讀若蠻。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
廣韵曰。無穿孔狀。按周禮鼈人。掌取互物。注云。互物謂有甲䓣胡。龜鼈之屬。 二十倂也。 此說从廿之意。五行、每行得卄分。分之適平。其法未聞。 从字今補。 各本作㒼。誤。今正。 此說从㒳之意。 母官切。十四部。
【㒼】 (man) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Hội ý — Kết hợp: 廿 (nhập ⟨chấp⟩ (Hai mươi. Như {nhập )) + 㒳 (lưỡng) Phiên thiết: Mẫu quan thiết Thượng tự: 母 (mẫu) | Hạ tự: 官 (quan) Trung cổ thanh mẫu: 明母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'm' + vận mẫu 'oan' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: moàn (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: bình (Bằng phẳng. Như {thủ) vậy
Tự hình
- Kim văn
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 䓣