Tổng quan

Tất phất 㓖冹: Gió lạnh lẽo

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Hán ngữ Trung cổpjit
Phản thiết𤰞吉切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】𤰞吉切【集韻】【韻會】【正韻】壁吉切,𠀤音必。【說文】風寒也。互詳五畫冹字註。

Thuyết Văn

㓖冹、 風寒也。 詩曰。一之日㓖冹。 从仌。畢聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

二字今補。 豳風七月。一之日觱發。傳曰。觱發、風寒也。按觱發皆叚借字。㓖冹乃本字。猶水部畢沸、今詩作觱沸。或許所據毛詩不同今本。或許采三家詩。皆未可定也。 七字今補。 卑吉切。十二部。

【㓖】(tất) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 仌 (băng) | Thanh phù (聲符): 畢 (tất) Phiên thiết: 卑吉切 → ti + cát Nghĩa: 㓖冹、風寒 vậy。 『Kinh Thi』viết: 。一 chi (của) nhật (mặt trời)㓖冹。 từ 仌。畢 thanh。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 䫾 · 䬛 · 𰃻