Tổng quan

㓜 ẨU Ươn, thối, ôi, thiu. Đ.N. ẨU. 須󰅹㓜曾姜 Tua nẩu, ẩu tằng khương (T.Ng.) (Một con cá ươn, làm hội thối cả giỏ cá). Nghĩa tương tự như tục ngữ Việt: Một con sâu bỏ rầu nồi canh

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Nguồn gốc

left-right

Thuyết Văn

㓜禾也从禾屖聲直利切

【㓜】 Nghĩa:

Tự hình

  • Khải thư