Tổng quan

hư 契 (bộ 大).

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Quảng Đôngaat3
Hán ngữ Trung cổkhret
Baxter-Sagart[k]ʰˤret
Hán ngữ Thượng cổ[k]ʰˤret

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】恪八切【集韻】丘八切,𠀤音劼。【說文】巧㓞,或作𠛉。又與契通。【六書正譌】音器,約也。从刀丰聲。象刀刻畫竹木以記事者。別作契栔,後人所加。

Thuyết Văn

巧㓞也。 从刀。丰聲。 凡㓞之屬皆从㓞。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

巧㓞葢漢人語。 恪八切。十五部。

【㓞】 (khế) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 刀 (đao) | Thanh phù (聲符): 丰 (phong) Phiên thiết: Khác bát thiết Thượng tự: 恪 (khác) | Hạ tự: 八 (bát) Trung cổ thanh mẫu: 溪母 — thứ thanh (次清) Quy tắc: thanh mẫu 'kh' + vận mẫu 'at' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: khát (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: xảo (Khéo. Nguyễn Du [阮攸]) khế vậy

Dị thể: 𠛉 · 𭃌