㓠
Tổng quan
chém chặt chém [Eng: to sting, to stick it on]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Quảng Đông | dim3 |
|---|---|
| Hán ngữ Trung cổ | temx |
| Baxter-Sagart | tˤemʔ |
| Hán ngữ Thượng cổ | tˤemʔ |
| Phản thiết | 都念切 |
| Thanh mẫu | 端 |
| Vận | 忝 |
| Đẳng | 4 |
Nghĩa
Nôm
- Bảng Tra Chữ Nôm chém chặt chém [Eng: to sting, to stick it on]
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: chém Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1902
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】【集韻】𠀤多忝切,音點。刀缺。一曰斫也。又【集韻】都念切,點去聲。【說文】缺也。詩白圭之㓠。【玉篇】或作玷。
Thuyết Văn
缺也。 从刀。 占聲。 詩曰。白圭之㓠。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
大雅抑詩。白圭之玷。毛曰。玷、缺也。箋云。玉之缺尚可磨鑢而平。按㓠玷古今字。 從刀者、待磨鑢也。 丁念切。七部。
【㓠】(chẻm) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 刀 (đao) | Thanh phù (聲符): 占 (chiêm) Phiên thiết: 丁念切 → đinh + niệm Nghĩa: 缺 vậy。 từ 刀。占 thanh。 『Kinh Thi』viết: 。bạch (trắng)圭 chi (của) 㓠。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư