Tổng quan

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Quảng Đôngfu2
Phản thiết斐父切
Thanh mẫu

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】【集韻】𠀤俯九切,音否。【說文】刀握也。又【廣韻】斐父切,音撫。同弣。

Thuyết Văn

刀握也。 从刀。缶聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

謂握持處也。篇、韵皆云。㓡同弣。按弓把曰弣。考工記、少儀弣作拊。刀把曰㓡。少儀亦作拊。刀卻刃授穎。削授拊。注。穎、鐶也。拊謂把也。按穎近拊。拊近刃。故削外削内異其授。拊與㓡音相近。 方九切。三部。玉篇孚主切。

【㓡】(phủ) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 刀 (đao) | Thanh phù (聲符): 缶 (phẫu) Phiên thiết: 方九切 → phương + cửu Nghĩa: 刀握 vậy。 từ 刀。缶 thanh。

Dị thể: 𠛺