㓷
Tổng quan
hư 劓.
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Quảng Đông | ji6 |
|---|---|
| Hán ngữ Trung cổ | ngied |
| Baxter-Sagart | ŋ<r>[a][t]-s |
| Hán ngữ Thượng cổ | ŋ<r>[a][t]-s |
| Phản thiết | 牛例切 |
| Thanh mẫu | 疑 |
| Vận | 祭 |
| Đẳng | 3 |
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】【集韻】𠀤牛例切。與劓同。
Thuyết Văn
刖鼻也。 从刀。臬聲。 易曰。天且㓷。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
刖、絕也。周禮注曰𢧵鼻。 臬、法也。形聲包㑹意。魚器切。十五部。易音義引說文牛列反。 睽六三爻辭。馬、虞皆云黥頟爲天。
【㓷】(nghị) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 刀 (đao) | Thanh phù (聲符): 臬 (nghiệt) Phiên thiết: 魚器切 → ngư + khí Nghĩa: 刖鼻 vậy。 từ 刀。臬 thanh。 『Kinh Dịch』viết: 。thiên (trời)且㓷。
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Tiểu triện
- Lệ thư
- Khải thư
Dị thể: 劓 · 劓