㓼
Tổng quan
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Quảng Đông | cat1 |
|---|---|
| Hán ngữ Trung cổ | chrit |
| Phản thiết | 測紀切 |
| Thanh mẫu | 初 |
| Vận | 止 |
| Đẳng | 3 |
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】初紀切【集韻】測紀切,𠀤音欼。【博雅】割也。【說文】傷也。【集韻】或作剟𠞩。又【唐韻】初栗切【集韻】測乙切,𠀤音䜉。義同。又【集韻】或作㔑𠛨。 備考:【字彙補】穿則切,音冊。割物也。〇按卽㓼字之譌。
Thuyết Văn
傷也。 从刀。桼聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
下曰蹏皮可以割桼。桼疑㓼之誤。割㓼絫言之也。廣雅曰。㓼、割也。測紀切。 親結切。十二部。
【㓼】 (xỷ) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 刀 (đao) | Thanh phù (聲符): 桼 (thát) Phiên thiết: Trắc kỉ thiết Thượng tự: 測 (trắc) | Hạ tự: 紀 (kỉ) Trung cổ thanh mẫu: 初母 — thứ thanh (次清) Quy tắc: thanh mẫu 's' + vận mẫu 'i' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → hỏi Suy luận: sỉ (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: thương (Vết đau.) vậy
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 㔑 · 𠝱 · 𠞘 · 𠞩 · 𠞻 · 𠟴