Tổng quan

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Hán ngữ Trung cổluai
Phản thiết盧對切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】【集韻】𠀤盧對切,音類。【玉篇】推也。一曰懷也。又【集韻】倫追切,音罍。推也,勉也。或作𠢿。

Thuyết Văn

推也。 从力。靁省聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

推依今音他回切。㔣者、以物磊磊自高推下也。古用兵下礧石。李陵傳作壘石。晁錯傳具藺石。如淳注曰。城上雷石。周禮注亦作雷。唐書李光弼傳。擂石車。又作擂。其實用㔣爲正字也。故許書之字可用而不用者多矣。子虛賦曰。礧石相擊。硍硍礚礚。亦當作㔣。 舊作畾聲。今依小徐正。盧對切。十五部。

【㔣】(lôi) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 力 (lực) | Thanh phù (聲符): 靁省 (lôi) Phiên thiết: 他回切 → tha + hồi Nghĩa: 推 vậy。 từ 力。靁 thanh phù lược。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 𠢿