㔩
Pinyin: è
Tổng quan
【Dịch nghĩa】Cái viền lá 鍰蘿 【Khang Hi】[Ngọc thiên 玉篇] 㔩綵,婦人頭花髻飾也。 Hợp thái, phụ nhân đầu hoa kế sức dã. (Hợp thái là cái đồ trang sức gắn búi tóc tròn của phụ nữ) [Tập vận 集韻] 飾采謂之㔩,或作𩇠。 Sức thái vị chi hợp, hoặc tác 𩇠. (Trang trí lựa chọn [đồ trang trí đầu tóc] gọi là hợp, có nơi viết là 𩇠) 【Phiên thiết】[Đường vận 唐韻] 烏合切 Ô hợp thiết [Tập vận 集韻] 乙盍切 Ất hạp thiết 【Bộ】Bao勹
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | è |
|---|---|
| Quảng Đông | aap6 |
| Hán ngữ Trung cổ | qop |
| Phản thiết | 烏合切 |
| Thanh mẫu | 影 |
| Vận | 合 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名]_x000D_ 婦人髮上的花飾。《玉篇.勹部》:「㔩,㔩綵,婦人頭花髻飾也。」唐.杜甫〈麗人行〉:「頭上何所有?翠微㔩葉垂鬢脣。」明.湯顯祖《紫簫記》第一六齣:「金堂客至,下紅樓翠㔩銀篦。」
Nguồn gốc
surround-upper-right
Khang Hy
【唐韻】烏合切【集韻】乙盍切,𠀤庵入聲。【玉篇】㔩綵,婦人頭花髻飾也。【集韻】飾采謂之㔩,或作𩇠。【杜甫·麗人行】頭上何所有,翠爲㔩葉垂鬢唇。
Tự hình
- Khải thư
Dị thể: 𠤅 · 𩇠