Tổng quan

Lén trốn đi

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Quảng Đônglau6
Phản thiết郞豆切
Thanh mẫu

Nguồn gốc

surround-left

Khang Hy

【集韻】郞豆切,音漏。【說文】側逃也。一曰箕屬。【玉篇】側㔷也。亦作陋。

Thuyết Văn

側㔷也。 从匸。丙聲。 一曰箕屬。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

各本作側逃也。今依玉篇逃作㔷。玉篇曰。又作。是知側㔷卽堯典之側。謂隱藏不出者也。 按丙聲不可通。大徐云。當是从內會意。傳寫之誤。玉裁按或从谷部之㐁聲。艸部从㐁聲。而讀若陸。陸與漏音相近也。盧𠋫切。四部。廣韵無此字。 其器未詳。

【㔷】(lậu) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 匸 (hệ) | Thanh phù (聲符): 丙 (bính) Phiên thiết: 盧𠋫切 | Đọc như: 陸 (lục) Dị thể: Hoặc từ: 谷部之㐁 Nghĩa: 側㔷 vậy。 từ 匸。丙 thanh。 Một thuyết khác: 箕屬。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư