㕆
Tổng quan
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Quảng Đông | wu6 |
|---|---|
| Hán ngữ Trung cổ | ghox |
| Phản thiết | 當古切 |
| Thanh mẫu | 端 |
| Vận | 姥 |
| Đẳng | 1 |
Nguồn gốc
surround-upper-left
Khang Hy
【唐韻】當古切【集韻】董五切,𠀤音覩。【玉篇】美石也。又【唐韻】侯五切【集韻】後五切,𠀤音戸。義同。
Thuyết Văn
美石也。从厂。古聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
矦古切。五部。廣韵又當古切。
【㕆】(đổ) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 厂 (hán) | Thanh phù (聲符): 古 (cổ) Phiên thiết: 矦古切 → hầu + cổ Nghĩa: mỹ (đẹp)thạch (đá) vậy。 từ 厂。cổ (xưa) thanh。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư