㕇
Tổng quan
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Hán ngữ Trung cổ | lop |
|---|---|
| Phản thiết | 盧合切 |
| Thanh mẫu | 來 |
| Vận | 合 |
| Đẳng | 1 |
Nguồn gốc
surround-upper-left
Khang Hy
【唐韻】盧合切【集韻】落合切,𠀤音拉。【說文】石聲也。【集韻】本作磿。或作砬。又【集韻】力入切,音立。義同。
Thuyết Văn
石聲也。 从厂。立聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
謂石𡹔之聲。吳都賦曰。拉擸雷硍。崩巒弛岑。拉卽㕇字也。玉篇曰。㕇亦拉字。拉者、折也。柆、木折也。 盧荅切。七部。
【㕇】(láp) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 厂 (hán) | Thanh phù (聲符): 立 (lập) Phiên thiết: 盧荅切 → lư + đáp Nghĩa: thạch (đá) thanh vậy。 từ 厂。立 thanh。
Tự hình
- Kim văn
- Tiểu triện
- Khải thư