Tổng quan

dáng núi đột ngột nhô lên

㕊峭

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Quảng Đôngbou1
Hán ngữ Trung cổphyo
Phản thiết滂模切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nguồn gốc

surround-upper-left

Khang Hy

【唐韻】【集韻】𠀤芳蕪切,音敷。【說文】石閒見。又滂模切,音鋪。石文見也。

Thuyết Văn

石閒見也。 从厂。甫聲。讀若𢾭。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

閒讀去聲。閒見、謂突兀忽見。人部俔下云閒見是也。㕊、史假逋字爲之。魏書、北史溫子昇傳皆云。子昇詣梁客館。不修容止。謂人曰。詩章易作。逋峭難爲。字當作㕊。廣韵引字林云。峬峭、好形皃也。峬卽㕊之𣜩變。凡字書因時而作。故說文㕊、字林作峬。說文衹有殷、字林有黫。近世波俏之語、又音字之遷移也。 芳無切。五部。

【㕊】(phu) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 厂 (hán) | Thanh phù (聲符): 甫 (phủ) Phiên thiết: 芳無切 → phương + vô | Đọc như: 𢾭 Nghĩa: thạch (đá)閒kiến (thấy) vậy。 từ 厂。甫 thanh。 đọc như 𢾭。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư