Tổng quan

【Dịch nghĩa】Đất Thạch địa 石地 lắm gạch sành 【Khang Hi】[Thuyết văn 說文] 石地也。 Thạch địa dã. (Đất đá) 【Phiên thiết】[Đường vận 唐韻] 巨金切 Cự kim thiết [Tập vận 集韻] 渠金切,音琴。 Cừ kim thiết, âm Cầm. 【Bộ】Hán厂

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Quảng Đôngkam4
Hán ngữ Trung cổgim
Phản thiết巨金切
Thanh mẫu

Nguồn gốc

surround-upper-left

Khang Hy

【唐韻】巨金切【集韻】渠金切,𠀤音琴。【說文】石地也。【集韻】或作㕂。又【集韻】其淹切,音箝。義同。又巨禁切,音𤘡。義同。

Thuyết Văn

石地也。 从厂。金聲。讀若紟。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

㕋者、堅閉之意。 巨今切。七部。

【㕋】(cim) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 厂 (hán) | Thanh phù (聲符): 金 (kim) Phiên thiết: 巨今切 → cự + kim | Đọc như: 紟 (câm) Nghĩa: thạch (đá)địa (đất) vậy。 từ 厂。kim (kim loại) thanh。 đọc như 紟。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 㕂 · 庈