Tổng quan

Âm Nôm

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Quảng Đôngdeoi1
Phản thiết都回切
Thanh mẫu

Nghĩa

Nôm

  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: chui Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1902

Nguồn gốc

surround-upper-left

Khang Hy

【集韻】都回切,音塠。堆或作㕍。聚土也。【玉篇】亦堆字。

Tự hình

  • Khải thư