Tổng quan

Cao lắm

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Quảng Đôngji4
Hán ngữ Trung cổngye
Phản thiết疑羈切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nguồn gốc

surround-upper-left

Khang Hy

【唐韻】魚爲切【集韻】虞爲切,𠀤音危。【說文】厜㕒也。【爾雅·釋山】崒者,厜㕒。【疏】崒者,謂山巓之末,其峯巉巖厜㕒然者也。又【集韻】或作嶬。又【集韻】魚羈切【韻會】【正韻】疑羈切,𠀤音宜。又【集韻】語韋切,音巍。義𠀤同。

Thuyết Văn

厜㕒也。从厂。義聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

魚爲切。古音在十七部。

【㕒】 (ao) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 厂 (hán) | Thanh phù (聲符): 義 (nghĩa) Phiên thiết: Ngư vi thiết Thượng tự: 魚 (ngư) | Hạ tự: 爲 (vi) Trung cổ thanh mẫu: 疑母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'ngh' + vận mẫu 'ê' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: nghề (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: tuy (a mountain peak) ao vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 嶬 · 𰆕