㕗
Tổng quan
Như chữ Dụ 誘
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Hán ngữ Trung cổ | jux |
|---|---|
| Phản thiết | 與久切 |
| Thanh mẫu | 以 |
| Vận | 有 |
| Đẳng | 3 |
Nguồn gốc
surround-lower-left
Khang Hy
【唐韻】與久切【集韻】以九切,𠀤音酉。【廣韻】同誘。【說文】相訹呼也。【玉篇】訹,誘也。【集韻】或作䛻𥤃。【玉篇】或作羑。
Thuyết Văn
相訹呼也。 从厶羑。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
呼當作𧦝。𧦝、召也。言部曰。訹者、㕗也。㕗與訹二篆爲轉注。今人以手相招而口言㕗、正當作此字。今則誘行而㕗廢矣。 羊部曰。羑者、進善也。訹之若進善然。故从羑。與久切。三部。
【㕗】 (dụ) Lục thư: Chuyển chú Cấu trúc: Chuyển chú — Từ: 厶羑 (khư dũ) Phiên thiết: Dữ cửu thiết Thượng tự: 與 (dữ) | Hạ tự: 久 (cửu) Trung cổ thanh mẫu: 以母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'd' + vận mẫu 'ưu' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → ngã Suy luận: dữu (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: tương (Cùng. Như {bỉ thử tư) tuất (to beguile with false stories) hô (Thở ra. Đối lại với ) vậy
Tự hình
- Tiểu triện
- Lệ thư
- Khải thư