Tổng quan

Một lối viết của chữ Trảo 爪

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Quảng Đôngzaau2
Hán ngữ Trung cổcraux
Baxter-Sagart[ts]ˤ<r>uʔ
Hán ngữ Thượng cổ[ts]ˤ<r>uʔ

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】【韻會】𠀤古文爪字。註見部首。【說文】手足甲也。象其甲指端生形。○按《正譌》覆手曰爪。㕚,手足甲形。分爪、㕚爲二,太泥。

Thuyết Văn

手足甲也。 从又。象㕚形。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

㕚爪古今字。古作叉。今用爪。禮經假借作。士喪禮。揃如他日。士虞禮。浴沐櫛揃。或爲。曲禮。大夫士去國不鬋。皆卽㕚字也。鄭注皆云。㕚讀爲爪。讀爲者、易其字也。不易爲㕚而易爲爪。於此可見漢人固以爪爲手足甲之字矣。釋名曰。爪、紹也。筋極爲爪。紹續指端也。亦不作㕚。 側狡切。古音在三部。

【㕚】 (trảo) Lục thư: Giả tá Cấu trúc: Giả tá — Từ: 又 (hựu (Lại.)) Nghĩa: thủ (Tay.) túc (Chân) giáp (Can {Giáp}) vậy

Dị thể: 爪 · 爫 · 爪 · 爫