㕡
Tổng quan
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Quảng Đông | kok3 |
|---|---|
| Hán ngữ Trung cổ | hak |
| Phản thiết | 黑各切 |
| Thanh mẫu | 曉 |
| Vận | 鐸 |
| Đẳng | 1 |
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】呵各切【集韻】黑各切,𠀤音嗃。【說文】溝也。【廣韻】同壑。
Thuyết Văn
溝也。 从𣦻。从谷。 讀若郝。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
大司徒溝封。鄭曰。溝、穿地爲阻固也。水部溝、水瀆。廣四尺。深四尺。此單舉匠人文耳。凡穿地爲水瀆皆稱溝、稱㕡。毛詩。實墉實壑。謂城池也。鄭伯有爲窟室飮酒。人謂之壑谷。 穿地而通谷也。釋水曰。注谷曰溝。 呼各切。五部。
【㕡】(ác) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 𣦻。谷 (cốc) Phiên thiết: 呼各切 → hô + các | Đọc như: 郝 (hác) Nghĩa: 溝 vậy。 từ 𣦻。 từ 谷。 đọc như 郝。
Tự hình
- Tiểu triện
- Lệ thư
- Khải thư