Tổng quan

văn) 1. Rất chắc; 2. Cặp, đôi.

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Quảng Đônghaai6
Hán ngữ Trung cổghrad
Phản thiết何邁切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng2

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】古代切,音漑。【說文】深堅意也。从𣦼从貝。貝,堅寶也。 又【集韻】何邁切,音邂。義同。○按《五音集韻》作㕢,《字彙》因之,今攺正。㕢字左从卢下貝作。又𠭸。

Thuyết Văn

突堅意也。 从𣦼。从貝。 貝、堅實也。 讀若槪。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

各本深上有㕢𣦼字。宋本無㕢有𣦼。今按㕢係複舉。𣦼則衍文也。凡言意者䛐下意內言外之意。其意爲深堅。其言云㕢也。 深意故從𣦼。堅意故從貝。 說從貝之意。實大徐作寶。 古代切。十五部䪥以爲聲。

【㕢】 (cại) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Hội ý — Kết hợp: 𣦼 (𣦼) + 貝 (bối (Con sò)) Phiên thiết: Cổ đại thiết Thượng tự: 古 (cổ) | Hạ tự: 代 (đại) Trung cổ thanh mẫu: 見母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'c' + vận mẫu 'ai' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: cái (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: đột (Chợt) kiên (Bền chặt.) ý (Ý chí. trong lòng to) vậy

Dị thể: 𠭸 · 𰇀