Tổng quan

biến thể cũ của 訥 讷[ne4]

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Quảng Đôngnaap6
Chú âmㄋㄜˋ
Hán ngữ Trung cổnjyet
Phản thiết女滑切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Eng

  • CC-CEDICT old variant of 訥|讷[ne4]

Nguồn gốc

surround-above

Khang Hy

【唐韻】【集韻】女滑切【韻會】女刮切,𠀤音豽。【說文】言之訥也。【玉篇】下聲也,言不出口也。【廣韻】言逆下也。 又【廣韻】內骨也。【集韻】奴骨切,𠀤音訥。【廣韻】㕯口。 又【廣韻】【集韻】𠀤如劣切,音𤑔。【廣韻】言遲聲。【集韻】同呐。 又【集韻】女劣切,音笍。亦與呐同。

Thuyết Văn

言之訥也。 从口內。 凡㕯之屬皆从㕯。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

檀弓作呐同。其言呐呐然。如不岀諸其口。注。呐呐、舒小皃。此與言部訥音義皆同。故以訥釋㕯。 內、入也。會意。內亦聲。女滑切。十五部。

【㕯】(nốt) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 口內 (khẩu + nội) | Thanh phù (聲符): 意。內亦 (ý) Phiên thiết: 女滑切 → nữa + gột Nghĩa: ngôn (nói) chi (của) 訥 vậy。 từ khẩu (miệng)nội (trong)。Phàm các chữ thuộc bộ 㕯 đều từ 㕯。

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Cổ văn