Tổng quan

xập xập xoè, xập tiệm [Eng: onomatopoeia of sound of cymbals, to collapse]

㕸㕸

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Quảng Đônglap1
Phản thiết力入切
Thanh mẫu

Nghĩa

Nôm

  • Bảng Tra Chữ Nôm lặp lặp đi lặp lại [Eng: to repeat again and again]
  • Bảng Tra Chữ Nôm lập nói lập bập [Eng: sound of rolling a boat]
  • Bảng Tra Chữ Nôm lóp lóp lép [Eng: sound of rolling a boat]
  • Bảng Tra Chữ Nôm rắp rắp tâm [Eng: to intend (to), to have the intention (to)]
  • Bảng Tra Chữ Nôm rập rập rình [Eng: resound low and high, bob]
  • Bảng Tra Chữ Nôm xập xập xoè, xập tiệm [Eng: onomatopoeia of sound of cymbals, to collapse]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: dập Xuất hiện 3 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: dập Xuất hiện 8 lần trong Truyện Kiều 1902

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【集韻】力入切,音立。㕸㕸,送舟聲也。

Tự hình

  • Khải thư