Tổng quan

㖃 HAU Hậu môn. Vùng mông đít nói chung. 咹㖃齐吸𫇥 Ăn hau te gảp bioóc (Q.L.)

瞋斗㖃地

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Quảng Đônghau1
Hán ngữ Trung cổghux
Phản thiết呼后切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】呼后切【集韻】【韻會】【正韻】許后切,𠀤音𤘽。【說文】厚怒聲。○按《集韻》同呴吽吼,非。詳前吼字註。 又【廣韻】呼漏切【集韻】許𠋫切,𠀤音蔲。義同。 又【廣韻】恥辱。【大戴禮】机之銘曰:皇皇惟敬,口生㖃。【註】㖃,恥也,㖃詈也。 又【玉篇】【廣韻】𠀤胡口切,音厚。【玉篇】吐也。【廣韻】欲吐。【集韻】本作詬。或作訽。 考證:〔【大戴禮】機之銘曰〕 謹照原文機改机。

Thuyết Văn

厚怒聲。 从后口。 后亦聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

厚當作𣆪。𣆪與㖃㬪韵。諸書用呴字、卽此字也。聲類曰。呴、嗥也。俗作吼。 各本作口后。誤。今正。厚怒故从后。后之言厚也。聲出於口、故从口會意。不云从口后聲系之口部者、許定此爲后口會意。如古文厚之从后土也。 呼后切。四部。

【㖃】(hấu) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 后口 (hậu + khẩu) | Thanh phù (聲符): 后亦 (hậu) Phiên thiết: 呼后切 → hô + hậu Dị thể: Cổ văn: 厚之从后 Nghĩa: hậu (dày)怒 thanh。 từ 后khẩu (miệng)。后 cũng là thanh phù。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư