Tổng quan

Âm Nôm

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Quảng Đôngji4
Phản thiết人之切
Thanh mẫu

Nghĩa

Nôm

  • Bảng Tra Chữ Nôm nhí lí nhí, nhí nhảnh [Eng: to speak softly and indistinctly, playful]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: nhe Xuất hiện 3 lần trong Truyện Kiều 1902

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【集韻】人之切,音而。吻也。或作咡。

Tự hình

  • Khải thư

Dị thể: 咡