Tổng quan

thôn thôn tính [Eng: to annex]

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Quảng Đôngtan3
Phản thiết通懇切
Thanh mẫu

Nghĩa

Nôm

  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: xôn Xuất hiện 3 lần trong Truyện Kiều bản 1866
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: thôn Xuất hiện 4 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: thôn Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1902

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【字彙】通懇切,吞上聲。癡貌。 又【中州音韻】他禁切,吞去聲。㖔撒也。○按㖔字諸書皆不載。故正字通云二音二訓,𠀤非。但以爲吞字之譌,亦無據。

Tự hình

  • Khải thư