Pinyin:

Tổng quan

Âm Nôm

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Quảng Đôngje6

Nghĩa

Nôm

  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: dạ Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều bản 1866
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: dạ Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: dạ Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1902

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 鳥夜鳴。宋.陸佃《埤雅.卷七.釋鳥.鶌鳩》:「凡鳥朝鳴曰嘲,夜鳴曰㖡。」

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【篇海】音夜。見龍龕手鏡。【埤雅】凡鳥朝鳴曰嘲,夜鳴曰㖡。【禽經】林鳥以朝嘲,水鳥以夜㖡。

Tự hình

  • Khải thư