Tổng quan

㖦 ĐUÔNG Bông. Nụ (hoa). 陸落忌泓𬌱蛤𧉻 付批𫖂淰乐㖦花 Lúc loác ghị hoằng be cáp vạng Phò phè nả nặm nhéc đuông hoa (H.Đ.H.) Loang loáng vực sâu banh cái hến Bập bềnh mặt nước hé bông hoa

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Quảng Đôngdung2
Phản thiết丁動切
Thanh mẫu

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【玉篇】丁動切【集韻】覩動切,𠀤音董。多言也。

Tự hình

  • Khải thư

Dị thể: 𰇎