㖧
Nôm hôn
Nôm: hôn
Tổng quan
hôn hôn hít [Eng: to kiss]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Âm Nôm | hôn |
|---|---|
| Quảng Đông | fan1 |
| Phản thiết | 呼昆切 |
| Thanh mẫu | 曉 |
Nghĩa
Nôm
- Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) hôn hôn hít [Eng: to kiss]
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【玉篇】古文吻字。註詳四畫。 又【集韻】呼昆切,音昏。㖧㖧,目所不見。【揚子·法言】著古昔之㖧㖧,傳千里之忞忞,莫如書。
Tự hình
- Khải thư