㖷
Tổng quan
Âm Nôm
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Quảng Đông | si3 |
|---|---|
| Hán ngữ Trung cổ | zje |
| Phản thiết | 田黎切 |
| Thanh mẫu | 定 |
Nghĩa
Nôm
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: đề Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1871
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】是支切【集韻】常支切,𠀤音匙。【廣韻】鳥鳴。 又【集韻】市之切,音時。鳴也。 又【集韻】【類篇】𠀤田黎切,音題。與嗁同。【顏氏家訓】子生咳㖷。
Tự hình
- Khải thư
Dị thể: 𠸭