㗈
Tổng quan
nũng làm nũng, nũng nịu [Eng: be wheedling, to coddle oneself]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Quảng Đông | maan6 |
|---|---|
| Phản thiết | 母官切 |
| Thanh mẫu | 明 |
Nghĩa
Nôm
- Bảng Tra Chữ Nôm dõng dõng dạc [Eng: loud and dignified]
- Bảng Tra Chữ Nôm nũng làm nũng, nũng nịu [Eng: be wheedling, to coddle oneself]
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【篇海】母官切,音曼。欺也。【字彙】按此字當作𠿐,恐傳寫之譌。
Tự hình
- Khải thư