㗊
Tổng quan
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Quảng Đông | leoi4 |
|---|---|
| Hán ngữ Trung cổ | crip |
| Phản thiết | 阻立切 |
| Thanh mẫu | 莊 |
| Vận | 緝 |
| Đẳng | 3 |
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【唐韻】阻立切【集韻】側立切,𠀤音戢。【說文】衆口也,从四口,讀若戢。 又【集韻】測入切,音㞚。又訖立切,音伋。又北及切,音鵖。義𠀤同。 又【字彙補】古文雷字。見七修類稿。
Thuyết Văn
衆口也。从四口。凡㗊之屬皆从㗊。讀若戢。 一曰呶。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
阻立切。七部。 鍇曰。呶、讙也。鉉本作又讀若呶。集韵五肴不載此字。
【㗊】 (trập) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Hội ý — Kết hợp: 四口 (tứ khẩu) + 㗊 (trập) Phiên thiết: Trở lập thiết Thượng tự: 阻 (trở) | Hạ tự: 立 (lập) Trung cổ thanh mẫu: 莊母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'tr' + vận mẫu 'ip' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: tríp (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: chúng (Dị dạng của chữ [众]) khẩu (Cái miệng. Phép tính) vậy Một thuyết khác: 呶
Tự hình
- Giáp cốt
- Tiểu triện
- Khải thư