㗋
Tổng quan
Một cách viết của chữ Hầu 喉
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Quảng Đông | hau4 |
|---|
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【說文】喉本字。
Thuyết Văn
咽也。从口。矦聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
乎鉤切。四部。
【㗋】(hầu) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 口 (khẩu) | Thanh phù (聲符): 矦 (hầu) Phiên thiết: 乎鉤切 → hồ + câu Nghĩa: 咽 vậy。 từ khẩu (miệng)。矦 thanh。
Tự hình
- Tiểu triện
- Lệ thư
- Khải thư