㗑
Tổng quan
bời chơi bời, bời bời [Eng: to indulge in play]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Quảng Đông | baai3 |
|---|
Nghĩa
Nôm
- Bảng Tra Chữ Nôm bời chơi bời, bời bời [Eng: to indulge in play]
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: bới Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều bản 1866
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: bới Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1871
Nguồn gốc
left-right
Tự hình
- Khải thư