㗔
Tổng quan
ghiền ghiền hút (nghiện) [Eng: be addicted to]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Quảng Đông | hin1 |
|---|---|
| Hán ngữ Trung cổ | khien |
| Phản thiết | 去亁切 |
| Thanh mẫu | 溪 |
| Vận | 仙 |
| Đẳng | 3 |
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】去亁切【集韻】丘䖍切,𠀤音愆。【揚子·方言】㗔,樂也。【註】㗔㗔,歡貌。【集韻】或作嘕。 又【集韻】虛延切。同嘕。詳後嘕字註。
Tự hình
- Khải thư