Tổng quan

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Quảng Đôngbok3
Hán ngữ Trung cổpak
Phản thiết匹各切
Thanh mẫu

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】補各切【集韻】伯各切,𠀤音博。【說文】噍貌。【廣韻】㗘,㗱噍貌。【集韻】本作𪙍,噍,堅也。或作𪙍。 又【集韻】匹各切,音粕。義同。

Thuyết Văn

噍皃。 从口。尃聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

按釋玄應書三引說文皆云。㗘㗱噍皃也。廣韵十九鐸卄六緝皆云。㗘㗱、噍皃。釋行均書同。說文古本當先㗘字。云㗘㗱、噍皃也。次㗱字。云㗘㗱也。今㗘字㗱字廁㒳處。無㗘㗱之語。葢口部脫誤多矣。 補各切。五部。

【㗘】 (bác) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 口 (khẩu) | Thanh phù (聲符): 尃 (phu) Phiên thiết: Bổ các thiết Thượng tự: 補 (bổ) | Hạ tự: 各 (các) Trung cổ thanh mẫu: 幫母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'b' + vận mẫu 'ăc' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: bắc (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: tiếu (Cắn) mạo

Tự hình

  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 𠽢 · 𪙍 · 𪚂 · 𪚈