㗚

Nôm trắt

Nôm: trắt

Tổng quan

lất lây lất [Eng: vexingly verbose or wordy

阿沒㗚覩 · 靺㗚沙迦

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Âm Nômlất
Quảng Đôngleot6
Hán ngữ Trung cổlit
Phản thiết力質切
Thanh mẫu來
Vận質
Đẳng3

Nghĩa

Nôm

  • Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) trắt cắn trắt (cắn thóc ăn gạo) [Eng: husk (a rice seed) with one's teeth]
  • Bảng Tra Chữ Nôm lất lây lất [Eng: vexingly verbose or wordy; prosy; complicated; annoying]
  • Bảng Tra Chữ Nôm rật rần rật [Eng: noisily; tumultuously]

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤力質切,音栗。【廣韻】嘍㗚,言不了也。【集韻】嘍㗚,拏也。

Tự hình

  • Khải thư